Ăn đây nói đó
Direct English translation
Eat here, speak there.
Equivalent English version
Don't bite the hand that feeds you
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người ở đâu, hưởng nhờ đâu thì lại đi nói năng, bàn tán lung tung ở chỗ khác; phê phán kẻ nhiều chuyện, thiếu ngay thẳng và không đáng tin. Cách nói ngắn gọn này nhấn mạnh thói ăn ở một nơi mà miệng lưỡi lại hướng sang nơi khác.
English explanation
Refers to someone who benefits from one place but goes elsewhere to talk, gossip, or stir up talk. It criticizes a meddlesome, opportunistic, and untrustworthy person.